Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
12. A whose
13. A who
14. C which
15. B which
16. B whose
17. B who
18. C which
19. D whose
20. B whom
who: đtqh chỉ người
whom: đtqh chỉ người (tân ngữ)
which: đtqh chỉ vật
whose: đtqh thay thế tính từ sở hữu
giới từ + which/whom
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin