

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. won't `->` wouldn't
*Sửa đề: If I were you, I won't do like that.
- Mệnh đề điều kiện chia thì quá khứ đơn (Dùng to be "were" với mọi ngôi)
-> Câu điều kiện loại 2 -> Diễn tả giả thiết trái với thực tại
+, If clause: Quá khứ đơn (Có thể dùng to be "were" với mọi ngôi)
+, Main clause: S + would/could/might/... + (not) + V-inf
- Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như thế.
`2`. much news word `->` many new words
- Sau "much: nhiều" là danh từ không đếm được
- news (n.) tin tức -> new (adj.) mới
- "word (n.) từ" là danh từ đếm được -> Dùng "many"
- Sau "many: nhiều" là danh từ đếm được số nhiều -> "word" thêm "s"
`3`. Although `->` In spite of/ Despite
- Although/ Though/ Even though + S + V, S + V: Mặc dù
= Despite/ In spite of + N/ N phrase/ V-ing, S + V
-> Quan hệ tương phản
- "The heavy rain: Cơm mưa nặng hạt" là 1 cụm danh từ nên không thể dùng "Although"
`4`. is `->` was
- Câu tường thuật với câu trần thuật: S + said + (that) + S + V (lùi thì)
- Hành động đang diễn ra -> Thì hiện tại tiếp diễn
- Tuy nhiên, trong câu tường thuật phải lùi thì => Thì HTTD -> Thì quá khứ tiếp diễn ( + ) S + was/ were + V-ing
`5`. did `->` made
- make a decision to V: đưa ra quyết định làm gì
- Thì quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2
- make - made - made
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. won't -> wouldn't (câu ĐK 2, k có thật)
2. much news word -> many new words (word đếm đc nên đi với s và many)
3. Although -> Despite/In spite of (the heavy rain là 1 CDT)
4. is -> was (câu gián tiếp và có chủ ngữ "he")
5. did -> make (make a decision nghĩa quyết định)
~ chúc thi tốt bn nhé ~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
0
26
0
Thank ạ