

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer:`
`2.` waits
`3.` eats
`4.` reads
`5.` watch
`6.` look
`7.` drives
`8.` rides
`9.` study
`10.` paint
`11.` helps
`12.` carries
`13.` drinks
`14.` wash
`15.` does
`16.` brushes
`17.` comes
`18.` bake
`19.` smiles
`20.` listen
`=========`
`+` Cấu trúc thì Hiện tại đơn:
`-` với động từ:
`(+)` KĐ: S + Vs/es
`(-)` PĐ: S + do/does + not + V(inf)
`(?)` NV: Do/Does + S + V(inf)?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

` 2 . ` waits
` 3 . ` eats
` 4 . ` reads
` 5 . ` watch
` 6 . ` look
` 7 . ` drives
` 8 . ` rides
` 9 . ` study
` 10 . ` paint
` 11 . ` helps
` 12 . ` carries
` 13 . ` drinks
` 14 . ` wash
` 15 . ` does
` 16 . ` brushes
` 17 . ` comes
` 18 . ` bake
` 19 . ` smiles
` 20 . ` listen
Công thức thì hiện tại đơn :
` - ` Với động từ thường :
` ( + ) ` : S + Vs/es
` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + Vs/es
` ( - ) ` : S + don't / doesn't + V nguyên mẫu
` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + don't + V nguyên mẫu
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + doesn't + V nguyên mẫu
` ( ? ) ` : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?
` + ` Do + you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu ?
` + ` Does + He / she / it / chủ ngữ số ít + V nguyên mẫu ?
` - ` Với tobe :
` ( + ) ` : S + is / am / are + ...
` ( - ) ` : S + is / am / are + not + ...
` ( ? ) ` : Is / am / are + S + ... ?
` + ` I + am ( not ) + ...
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + is ( not ) + ...
` + ` You / we / they / chủ ngữ số nhiều + are ( not ) + ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin