

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 B. signature (the + N)
2 B. turn up ( dịch : Chúng ta hãy chờ, đợi họ ở đây. Tôi chắc rằng hơn sẽ tới sớm thoi)
3 than any other (hơn vài các khác)
4 A. Much as
5 C. didn't they ( tags question, vế trước khẳng định => vế sau phủ định và ngược lại)
6 B. made
7 D hear
8 C. told me (câu trần thuật, told + O, said + To + O)
9 C. asked ( câu trần thuật yes/no)
10 C. answer ( Ai trả lời điện thoại?)
11 D. if I liked pop music or not ( Câu trần thuật yes/no)
12 A. warmth ( for+ N/V-ing)
13 D. where
14 A. every other (every other + N)
15B. with/on(be keen on)
16 C. to post ( remember + V-ing: nhớ làm gì,remember + to-V: nhớ sẽ làm gì)
17 D (many + danh từ đếm đc)
18 B such
19 A. what to say
20 A. Is (sự thật ở ht)
@linanguyenpham
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Q1. This form must have the......of the writer.
B. signature ( "the" + N )
Q2. Let's wait for them here. I'm sure they will ......soon.
B. turn up ( xuất hiện, dịch : Chúng ta hãy chờ đợi họ ở đây. Tôi chắc rằng họ sẽ sớm xuất hiện. )
Q3. Living organisms contain more water......substance.
C. than any other
Q4......he loved her, he didnt forgive her for what she had done.
A. Much as ( Dù yêu cô ấy đến mấy, anh ấy cũng không tha thứ cho những gì cô ấy đã làm.)
Q5. Everybody realized the danger,.........?
C. didn't they ( tags ques , vế trước khẳng định => vế sau phủ định, thì QKĐ, "everybody" là chỉ nhiều người => dùng "they" )
Q6. That wasn't a true story. He just...... it up.
B. made ( Đó không phải là một câu chuyện có thật. Anh ấy chỉ bịa ra thôi )
Q7. Don't shout, dear. I can't......the shout!
A. stand (Đừng la hét, bạn thân mến. Tôi không thể chịu được tiếng hét!)
Q8. Someone......tickets are here.
C. told me ( câu gián tiếp với câu trần thuật )
Q9. They.......me if I could speak Japanese.
C. asked ( câu gián tiếp với câu hỏi yes/no)
Q10. Who is going to....... the phone?
C. answer ( Ai sẽ trả lời điện thoại?)
Q11. She asked me......
D. if I liked pop music or not ( câu gián tiếp với câu hỏi yes/no)
Q12. The animals gathered closely together for......
A. warmth ( chỗ trống cần 1 danh từ, dịch : những con vật tập hợp lại gần nhau để có hơi ấm )
Q13. In our school library, there are several large tables.......we can sit to read books.
D. where
Q14. He manages to visit his mother......Saturday.
A. every other (every other + Vật/ sự kiện, không liên quan tới người
every other saturday : mỗi hôm thứ bảy)
Q15. I am not familiar......his novels and not very keen......
B. with/on
Q16: Please remember _______this letter.
C. to post ( remember + V-ing: nhớ đã làm gì (QK)
remember + to-V: nhớ sẽ làm gì (HT hoặc TL) )
Q17: She has a lot of books, but only ............. books are interesting.
A. a few
Q18: It was ________ a nice day that we decided to go to the beach.
B. such
Q19: I really don't know....... in my graduation speech.
A. what to say
Q20: The Vietnamese people........ a heroic people.
A. is
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
10
1097
57
hi
10
1097
57
Po biết khi trở lại rồi ai cx sẽ quay lưng hoi, dù cho Po có xin lỗi hay thay đổi
672
13676
893
Po dễ thương vậy mà ai làm vậy ko bik
672
13676
893
Po đừng buồn nữa nha