

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. have → has
giải thích: chuyến bay không đếm được => số ít
2. came→come
giải thích: đã có trợ động từ did ở phía trước
3. forget → have forgotten
giải thích: thì hiện tại hoàn thành ( dấu hiệu: already)
4. just graduates → has just graduated
giải thích: thì hiện tại hoàn thành ( dấu hiệu: just)
5. am → have been
giải thích: thì hiện tại hoàn thành ( dấu hiệu: for)
6. not come → hasn't come
giải thích: thì hiện tại hoàn thành ( dấu hiệu: yet)
7. reads→ has read
8. wait → have been waiting, forgets→ forget
giải thích: thì hiện tại hoàn thành ( dấu hiệu: for)
9. is→was
10. have not → has not
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin