

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`13` B
- put out : dập tắt
- V + O : hình thức câu mệnh lệnh
- Đáp án A -> put off : hoãn
- Đáp án C -> put on : mặc cái gì đó
- Đáp án D -> put up with : tha thứ
`14` D
- Coal không thể tự thực hiện hành động -> Câu bị động
- Câu bị động của thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : unitl the 19th century
- Cấu trúc : S + was/were + Vpp + ( by O )
- use -> used -> used (v) : sử dụng , dùng
- Đáp án A và C -> Thiếu trợ động từ
- Đáp án B -> Câu chủ động của thì Quá Khứ Đơn (Sai cấu trúc)
`15` C
- Xét về mặt nghĩa thì câu này mang tính phủ định -> Câu này phải ở thể phủ định
- Doctors có thể tự thực hiện hành động -> Câu chủ động
- Câu chủ động của thì HTHT , dấu hiệu : yet
- Cấu trúc : S + has/have + not + Vpp + O
- find -> found -> found (v) : tìm
- Đáp án A -> Không hợp nghĩa
- Đáp án B -> found thuộc thì Quá Khứ Đơn
- Đáp án D -> Doctors thuộc số nhiều nên không thể chia hasn't
`16` A
- Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
- Mệnh đề chính thể khẳng định thì phần đuôi thể phủ định
- Nobody mang nghĩa phủ định nên phần đuôi thể khẳng định
- Đáp án B -> Sai cấu trúc
- Đáp án C và D -> Chia sai thì (Đáp án D chia sai cấu trúc)
`17` B
- Cần 1 trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa
- S + V(s/es) + O
- carefully (adv) : một cách cẩn thận
- Đáp án A -> careful (adj) : cẩn thận
- Đáp án C -> carelessly (adv) : một cách bất cẩn
- Đáp án D -> careness (n) : sự cẩn thận
`18` C
- Jean cloth không thể tự thực hiện hành động -> Câu bị động
- Câu bị động của thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : in the 19th century
- Cấu trúc : S + was/were + Vpp + ( by O )
- make -> made -> made (v) : làm
- Đáp án A -> Câu chủ động của thì Quá Khứ Đơn
- Đáp án B -> Câu bị động của thì Hiện Tại Đơn
- Đáp án D -> Câu chủ động của thì Hiện Tại Đơn
`19` C
- suggest + V-ing : đề nghị làm việc gì
- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O
- Sự việc đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
`20` A
- Câu tường thuật dạng Wh-?
- Cấu trúc : S + asked + (sb) + Wh-? + S + V(lùi 1 thì) + ...
- must -> had to (lùi thì)
- Các đáp án còn lại chưa lùi thì -> Loại
`21` was -> is
- Áp dụng cấu trúc "It is important that + S + (should) + V nguyên + O
- Ngoài ra có thể dùng cấu trúc It is important to do sth : quan trọng để làm việc gì
`22` tallest -> the tallest
- So sánh nhất đối với tính từ ngắn
- Cấu trúc : S + be + the + tính từ ngắn thêm est + (N) + cụm từ chỉ nơi chốn
`23` doesn't -> don't
- Xét chủ ngữ phía trước "people" nên chia don't
- S + don't/doesn't + V nguyên + O
- who thay thế cho danh từ chỉ người , làm chủ từ trong câu
`24` were -> was
- The whole building không tự thực hiện hành động được -> Câu bị động
- Câu bị động của thì Quá Khứ Đơn
- Cấu trúc : S + was/were + Vpp + ( by O )
- The whole building thuộc số ít -> chia was
- S + be + such + (a/an) + adj + N + that + clause : quá ... đến nỗi mà ...
`25` ban -> banning
- suggest + V-ing : đề nghị làm gì
- Thì Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O
- ban (v) : cấm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin