

Giải nghĩa từ "tuyệt vọng " .Trong các từ sau, từ đó có yếu tố tuyệt đồng nghĩa với yếu tố " tuyệt " tong từ "tuyệt vọng " : tuyệt trần, tuyệt chủng, tuyệt diệu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Tuyệt vọng `:` Mất hết mọi hi vọng.
Tuyệt trần `:` Tốt, đẹp nhất trên đời, không có gì sánh bằng.
Tuyệt chủng `:` Bị mất hẳn nòi giống.
Tuyệt diệu `:` Hay, tốt đến mức kì lạ, khiến người ta phải thám phục.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1123
4652
559
ey bn
534
616
285
có j v bn
1123
4652
559
từ nào đồng nghĩa ạ