

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 B vế trc là câu khẳng định thì vế sau phủ định
2 D so sánh nhất
3 B câu tường thuật lùi thì (HTĐ=> QKĐ), chủ ngữ you đi với were
i/he/she/it + was
we/they/you + were
4 C (câu đkl2,)
ct:if + S + Ved/2(QKĐ), S + Would/should + V
5 C
6 B vế trc khẳng định vế sau phủ định
7 A (có wish: ước, tức là chưa xảy ra ở ht dùng TLĐ)
8 C (so sánh hơn)
9 A (since dùng HTHT)
10 A
11 A (khi nói xem về thứ gì đó trên TV thì người ta dùng on)
12 B (began + V-ing: nói về một thói quen lập đi lặp lại)
13 C(tommorrow dùng QKĐ)
@linanguyenpham
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin