

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B-Although
2. A-In spite of
3. B-In spite of
4. B-Although
5. B-In spite of
6. A-Although
7. A-Spite of
8. D-Although
9. C-Although
10. D-Despite
Cấu trúc:
- Although dùng cho người
- In spite of dùng cho vật
- Although + C1 + C2: Mặc dù
- In spite of + V-ing /N + Clause: Mặc dù
#Hãy tham khảo của những bạn khác!^^
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1`, `B`
`2`, `A`
`3`, `A`
`4`, `B`
`5`, `B`
`6`, `A`
`7`, `A`
`8`, `D`
`9`, `C`
`10`, `D`
`--------------`
`-` Although = even though = though : mặc dù
`-` Although/eventhough/though + một mệnh đề
`-` Despite/In spite of : mặc dù
`-` Despite / In spite of + V-ing : khi `2` mệnh đề cùng chủ ngữ
`-` Despite/In spite of + cụm N : khi `2` mệnh đề khác chủ ngữ.
`-` Note : though even là sai, Despite of và in spite là sai từ chính tả.
`-` Nếu thấy v-ing hoặc cụm n, ta chọn Despite/In spite of ( đúng chính tả)
`-` Còn nếu thấy một mệnh đề, ta chọn Although/eventhough/though ( đúng chính tả)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
5
0
em cảm ơn ạ!!!