

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. I was play football when she called me.
play→playing (when )
2. Was you study Math at 5 p.m. yesterday?
study→studying (5 p.m.)
3. What was she do while her mother was making lunch?
was→did (phía sau có was making r)
4. Where did you went last Sunday?
went→go (did)
5. They weren't sleep during the meeting last Monday.
weren't sleep→didn't sleep (last)
6. He got up early and have breakfast with his family yesterday morning.
have→had (yesterday morning)
7. She didn't broke the flower vase. Tom did.
broke→break (có did r)
8. Last week my friend and I go to the beach on the bus.
go→went (last week)
9. While I am listening to music, I heard the doorbell.
am→was (while)
10. Peter turn on the TV, but there was nothing interesting.
turn→turned (một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xảy ra chen vào)
xin hn nha
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` play `->` playing
`2.` Was `->` Were
`3.` do `->` doing
`4.` went `->` go
`5.` weren't sleep `->` weren’t sleeping
`6.` have `->` had
`7.` didn't broke `->` didn’t break
`8.` go `->` went
`9.` am listening `->` was listening
`10.` turn `->` turned
`-----------------------`
`@` QKĐ :
`-` Be :
(+) S + was/ were + O
(-) S + was/ were + not + O
(?) Was/Were + S + N/Adj ?
`-` V :
(+) S + V_ed/2 + O
(-) S + did not + V_inf + O
(?) Did (not) + S + V_inf + O ?
`***` Wh-word + did + S + V_inf ?
`-` DHNB : yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
`+` Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hoặc những thói quen trong quá khứ.
`+` Diễn tả sự thật về quá khứ.
`+` Diễn tả những tình huống và trạng thái lâu dài trong quá khứ.
`+` Diễn tả những sự kiện chính trong một câu chuyện.
`@@@`
`@` QKTD :
(+) S + was/were + V_ing + O
(-) S + was/were+ not + V_ing + O
(?) Was/were+S+ V_ing + O ?
`-` DHNB : time cụ thể, At + thời gian quá khứ, At this time + thời gian quá khứ, In + năm trong quá khứ, in the past
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả những hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
`+` Diễn tả những tình huống/ hành động mang tính tạm thời trong quá khứ.
`+` Diễn tả những thói quen/ hành động tiêu cực lặp đi lặp lại (thường đi với always).
`+` Diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ.
`+` Diễn tả những hành động xảy ra liên tục trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ.
`+` Miêu tả những thông tin/ chi tiết phụ trong một câu chuyện.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin