

1. Hỗn số 1 và 7/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
2. Trong các số:3,97 ; 5,78 ; 6,03 ; 6,25 số bé nhất là:
3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm: 0,95<......<1,33
4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1,5kg =...... g
5. Số sánh các phân số dưới đây:
a/ 5/7 và 5/12
b/ 3/8 và 9/16
c/ 7/11 và 5/9
6. Viết các số theo thứ tự:
-Từ bé đến lớn: 9,43 ; 1,56 ; 2,58 ; 3,57 ; 10,09
................
-Từ lớn đến bé: 1,39 ; 68,49 ; 13,0 ; 59,40 ; 2,26
................
7. Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,4m =......cm
0,004tấn =......kg
7km 13m =......km
53cm =......m
120kg =......tấn
2kg 106g =......g
8. a/ 5m² 35dm² =......m²
3m² 25cm² =......m²
2m² 1350cm² =......m²
3km² 5hm² =......km²
b/ 6m³ 725dm³ =......m³
1m³ 15dm³ =......m³
4dm³ 350cm³ =......dm³
2dm³ 75cm³ =......dm³
Giúp ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Hỗn số 1 và 7/10 được viết dưới dạng số thập phân là: 1,7
2. Trong các số:3,97 ; 5,78 ; 6,03 ; 6,25 số bé nhất là: 3,97
3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm: 0,95<...1...<1,33
4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1,5kg =..1500.... g
5. Số sánh các phân số dưới đây:
a/ 5/7 và 5/12
5/7> 5/12
b/ 3/8 và 9/16
3/8< 9/16
c/ 7/11 và 5/9
7/11> 5/9
6.
- Các số từ bé đến lớn là: 1,56 ; 2,58 ;3,57 ; 9,43 ; 10,09
- Các số từ lớn đến bé là: 68,49 ; 59,40 ; 13,0 ; 2,26 ; 1,39
7. Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,4m =...140...cm
0,004tấn =...4...kg
7km 13m =.7013.....km
53cm =...0,53...m
120kg =..0,12....tấn
2kg 106g =...2106...g
8.
a/ 5m² 35dm² =..5,35....m²
3m² 25cm² =...3,0025...m²
2m² 1350cm² =..2,135....m²
3km² 5hm² =...3,05...km²
b/ 6m³ 725dm³ =...6,725...m³
1m³ 15dm³ =....1,015..m³
4dm³ 350cm³ =....4,35..dm³
2dm³ 75cm³ =....2,075..dm³
Chúc bạn học tốt xin hay nhất ak
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. Hỗn số 1 và 7/10 được viết dưới dạng số thập phân là: 1,7
2. Trong các số:3,97 ; 5,78 ; 6,03 ; 6,25 số bé nhất là:3,97
3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm: 0,95<....<1,33. Số tự nhiên thích hợp là : 1
4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1,5kg = 1500 g
5. So sánh các phân số dưới đây:
a/ 5/7 > 5/12
b/ 3/8 < 9/16
c/ 7/11 > 5/9
6. Viết các số theo thứ tự:
-Từ bé đến lớn: 9,43 ; 1,56 ; 2,58 ; 3,57 ; 10,09
- 1,56 ; 2,58 ; 3,57; 9,43; 10,09
-Từ lớn đến bé: 1,39 ; 68,49 ; 13,0 ; 59,40 ; 2,26
-68,49 ; 59,40 ; 13,0 ; 2,26 ; 1,39
7. Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,4m =140cm
0,004tấn =4kg
7km 13m = 7,013km
53cm =0,53m
120kg =0,12tấn
2kg 106g =2,106g
8. a/ 5m² 35dm² =5,35m²
3m² 25cm² =3,0025m²
2m² 1350cm² =2,1350m²
3km² 5hm² =3,05km²
b/ 6m³ 725dm³ =6,725m³
1m³ 15dm³ = 1,015m³
4dm³ 350cm³ =4,35dm³
2dm³ 75cm³ =2,075dm³
@H
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin