

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$*OwO:$
$-$ Câu $2- 7$ Bài $3$ và câu $b, c, d$ Bài $4:$ Câu bị động thì quá khứ đơn:
$(+)$ S + was/ were + V (PII) + (by O).
$(-)$ S + was/ were + not + V (PII) + (by O).
$(?)$ Was/ Were + S + V (PII) + (by O)?
$-$ Câu $8$ Bài $3$ và câu $a, e$ Bài $4:$ Câu bị động thì hiện tại đơn:
$(+)$ S + am/ is/ are + V (PII) + (by O).
$(-)$ S + am/ is/ are + not + V (PII) + (by O).
$(?)$ Am/ Is/ Are + S + V (PII) + (by O)?
$---$
Bài $3:$
$1.$ produced
- Chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động "sản xuất" $→$ Dùng câu chủ động.
$2.$ were exported
- Chủ ngữ "these cars" không thực hiện hành động "xuất khẩu" $→$ Dùng câu bị động.
$3.$ started
- Chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động "bắt đầu" $→$ Dùng câu chủ động.
- start + V-ing (v.): bắt đầu làm gì.
$4.$ were tested
- Chủ ngữ "the cars" không thể thực hiện hành động "kiểm tra" $→$ Dùng câu bị động.
$5.$ was called
- Chủ ngữ "This car" không thực hiện hành động "gọi tên" $→$ Dùng câu bị động.
$6.$ exported
- Chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động "xuất khẩu" $→$ Dùng câu chủ động.
$7.$ are sold
- Chủ ngữ "its cars" không thể thực hiện hành động "bán" $→$ Dùng câu bị động.
$==="$
Bài $4:$
$a.$ Tickets for all shows are sold at the Box office.
$b.$ The electric light bulb was invented by Thomas Edison.
$c.$ The office was painted last week.
$d.$ The accident was seen by several people.
$e.$ Where are these video records made?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

3/
1. produced
2. were exported
3. started
4. were tested
5. was called
6. are sold
4/
a. Tickets for all shows are sold at the Box Office. -> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
b. The electric light bulb was invented by Thomas Edison. -> bị động QKĐ was/were V3/ed
c. The office was painted last week. -> bị động QKĐ was/were V3/ed
d. The accident was seen by several people -> bị động QKĐ was/were V3/ed
e. Where are these video recorders made? -> bị động HTĐ is/am/are S V3/ed?
Bảng tin