

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. She asked her Mum for some money.
- Câu hỏi Yes/No-questions mang tính chất cầu khiến.
-> Câu tường thuật với câu cầu khiến
- S + asked + O + for sth: yêu cầu ai về cái gì
- Vì người được hỏi đã được xác định nên cần thêm tính từ sở hữu (her) trước danh từ đó (Mum).
`2`. She said that the earth moves around the sun.
- Khi nói về một chân lí, sự thật hiển nhiên, câu tường thuật không lùi thì
- Thì hiện tại đơn ( + ) S + V(s/es) + ...
`3`. Tom told me to start that day.
- S1 + would rather + (that) + S2 + past simple: Thà ai đó (không) làm gì
-> Câu tường thuật với câu mệnh lệnh, cầu khiến:
`*` S + asked/ told/... + O + (not) + to V
- today -> that day
`4`. She asked if she could have a cup of coffee.
- Câu tường thuật với Yes/No-questions: S + asked/ wanted to know/ wondered/... + (O) + if/whether + S + V (lùi thì)
`5`. He asked me to wait.
- Would/ Do + S + mind + V-ing?: phiền làm gì không?
-> Câu cầu khiến
-> Câu tường thuật với câu cầu khiến: S + asked/ told + O + (not) to V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1`. She asked her mum if/ whether she could have some money.
`-` Câu tường thuật: Yes/ No-question: S+ asked+ O+ if/ whether+ SVO
`-` Đổi ngôi: I `->` she
`-` Động từ lùi thì: can `->` could
`2`. She said that the earth moved around the sun.
`-` Câu tường thuật: Lời nói: S+ said+ to O that/ that+ SVO
`-` Động từ lùi thì: moves `->` moved
`3`. Tom told me to start that day.
`-` Câu tường thuật: Đề nghị: S+ told+ O+ to V
`-` Trạng từ: today `->` that day
`4`. She asked me if/ whether she could have a cup of coffee.
`-` Câu tường thuật: Yes/ No-question
`-` Đổi ngôi: I `->` she
`-` Could có động từ lùi thì là could ( giữ nguyên)
`5`. He asked me if/ whether I would mind waiting.
`-` Câu tường thuật: Yes/ No-question
`-` Đổi ngôi: you `->` I
`-` would có động từ lùi thì là would ( giữ nguyên)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin