

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. imagination
- Sau tính từ sở hữu "your: của bạn" cần một danh từ
- imagination (n.) trsi tưởng tượng
2. impressed
- Sau to be cần một tính từ
- Tính từ đuôi -ed: miêu tả suy nghĩ, cảm nhận của con người
- inpressed (adj.) ấn tượng
3. creative
- Trước "person (n.) người" (danht ừ) cần một tính từ
- creative (adj.) sáng tạo
4. energetically
- Sau "ran (V2) chạy" cần một trạng từ
- energetically (adv.) một cách tràn đầy năng lượng
5. strengthen
- Sau giới từ "to" cần một động từ nguyên thể -> to V
- strengthen (v.) củng cố, làm cho vững chắc
6. performer
- Sau "amazing (adj.) đáng kinh ngạc" (tính từ) cần một danh từ
- performer (n.) người biểu diễn
7. organization
- Sau "wonderful (adj.) tuyệt vời" (tính từ) cần một danh từ
- organization (n.) tổ chức
8. memorize
- have to do sth: phải làm gì -> Cần một động từ
- Memorize (v.) ghi nhớ
9. mysteriously
- Trước "appeared (Ved) xuất hiện" cần một trạng từ
- mysteriously (adv.) một cách bí ẩn
10. observations
- Sau "interesting (adj.) thú vị" cần một danh từ
- Sau "some" cần một danh từ/cụm danh từ số nhiều
- observation (n.) quan sát
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1049
8741
1285
cou vô nhóm mik ko ặ
437
4450
319
Da khongg a.
1049
8741
1285
dzạ vg camon cou
437
4450
319
Da kcj a.