

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
36. had ( quá khứ đơn)
37. have visited ( so far --> hiện tại hoàn thành)
38. preparing (now --> hiện tại tiếp diễn)
39. is subdued ( có by+ O --> bị động)
40. will be climbing ( vì có at this time tomorrow --> tương lai tiếp diễn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`36.` had `37.` visited
Nói về sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ dùng thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S+V2/Ved+...
`38.` preparing
busy+V_ing: bận làm việc gì đó
`39.` has been subdued
Nói về sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai dùng thì hiện tại hoàn thành
Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S+have/has+been+V3/Ved+(by O)+...
`40.` will be climbing
at this time tomorrow là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn
Cấu trúc: S+will be+V_ing+...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin