

làm và giải thích :3+%+$!%-
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`2`.Are you doing your homework at the moment ?
`3`.I don't like bananas.
`4`.We live at number 23.
`5`.Is the sun shinning now ?
`6`.We have lunch at 12.30 everyday.
`7`.Jean doesn't go to school on Wednesday afternoons.
`8`.It isn't raining
Giải thích :
+Câu `2,5,8` là hiện tại tiếp diễn
Công thức thì hiện tại tiếp diễn :
Khẳng định (+) : S + tobe ( is/am/are ) + V-ing
Phủ định (-) : S + tobe ( is/am are ) + not + V-ing
Nghi vấn (?) : Tobe ( is/am/are ) + S + V-ing
Câu trả lời (Ans) : VD : No,I am not./Yes,I am
*S : Subject : Chủ ngữ
*Tobe : động từ tobe có 3 từ : is/am/are
is dùng cho chủ ngữ số ít : He/She/It
am dùng cho chủ ngữ I
are dùng cho chủ ngữ số nhiều : You/We/They
Một số từ nhận diện : now,at the moment,at present,right now,...
+Câu `3,4,6` : chia thì hiện tại đơn
Công thức thì hiện tại đơn :
Khẳng định (+) : S + V(s/es)
Phủ định (-) : S + do/does + not + V(nguyên thể)
Nghi Vấn (?) : Do/Does + S + V(nguyên thể)
Câu trả lời (Ans) : VD : Yes,I do // No,I don't
*S : Subject : Chủ ngữ
*Do/does : trợ động từ
do dùng cho chủ ngữ số nhiều : You/We/They
does dùng cho chủ ngữ số ít : He/She/It
Một số từ nhận diện : every day,every month,every week,sometimes,always,often,never,....
`3 (1)` :
Are you doing Maths now ?
No,I am not.I am doing English at the moment.
Câu này chia thì hiện tại tiếp diễn. (có từ at the moment để nhận diện)
Chúc bạn học tốt
`#l i nhkhanh010610`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin