

Từ Hán Việt là gì?
Cho ví dụ 2 từ Hán Việt?
Tìm 2 từ Hán Việt và xác định nghĩa
Dòng dỗi bà Trưng vốn xưa nay anh hùng
Giáp mặt kẻ thù chẳng một giây náo núng
Như cánh lúa hiến cho đời bao sức sống
Xứng danh đã trao tặng người trung hậu đảm đang.
Giúp với ạ, làm từng câu ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Từ Hán Việt là các từ ngữ trong tiếng Việt vay mượn, có nghĩa gốc từ tiếng Hán (Trung Quốc) nhưng được ghi bằng chữ cái La tinh
Vd: phu nhân = vợ, chết = băng hà
Tìm 2 từ Hán Việt và xác định nghĩa
Dòng dỗi bà Trưng vốn xưa nay anh hùng
Giáp mặt kẻ thù chẳng một giây náo núng
Như cánh lúa hiến cho đời bao sức sống
Xứng danh đã trao tặng người trung hậu đảm đang.
+ Hiến= ban cho
+ Xứng= Kêu gọi
$#Crunchy$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Từ Hán Việt là từ Tiếng Việt nhưng lại ở tiếng Hán mà ra
Ví dụ 2 từ Hán Việt :
+ Gia : Nhà
+ Giáng : xuống
2 từ Hán Việt có trong đoạn trích là :
+Xứng : hợp , đúng với
+Hiến : tặng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin