

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#trinhthiminhanh$
$@blink$
`1.` B
⇒Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ.
⇒Câu này diễn tả một loạt các hành động liên tiếp đã xảy ra trong quá khứ.
`2.B
⇒ cs time last week nên là thì QK tiếp diễn
`3.`B
⇒ tạm dịch:Trái đất phụ thuộc vào Mặt trời về nhiệt và ánh sáng của nó.
⇒ ns về 1 vc hiển nhiên nên là thì HTĐ
`4.`D
`5.`B
`6.`A
`7.`D
`8.`A
`9.`B
`10.`C
⇒ cấu trúc: If+S+V(s/es)+O,S+will+V_nguyên thể+O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. B
`-` Ved and Ved `->` nối 2 từ cùng dạng
2. B
`-` DHNB: this time last week
`->` QKTD (+): S + was/were + V-ing
3. B
`-` Sự thật hiển nhiên `-` HTĐ (+): S + V( s/es )
4. D
5. B
6. A
7. D
8. A
9. A
10. C
`-` Câu điều kiện loại `1`: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V
`-` Đảo ngữ: Should + S + V, S + will/can/shall + V
`-` Biến thể: Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + V
`-` Unless `=` If not
`->` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`-` Câu điều kiện loại `2`: If + S + Ved/V2, S + would/could/might + V
`-` Đảo ngữ: Were + S + (to V), S + would/could/might + V
`-` Biến thể: Unless + S + Ved/V2, S + would/could/might + V
`-` Unless `=` If not
`->` Diễn tả hành động không có thật ở hiện tại
`-` Câu điều kiện loại `3`: If + S + had Ved/PII, S + would have Ved/PII
`-` Đảo ngữ: Had + S + Ved/PII, S + would have Ved/PII
`-` Biển thể: Unless + S + had Ved/PII, S + would have Ved/PII
`-` Unless `=` If not
`->` Diễn tả hành động không có thật ở quá khứ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin