

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
V. Supply the correct verb form
1. Be quiet! The baby (sleep) ……is sleeping………………
Thì HTTD => S + V_ing
2. My little sister (drink ) ……drink…………… milk every day.
THÌ HTĐ => S + Vs/Ves
3. John (do) ……does………………… his homework already.
THÌ HTĐ => S + Vs/Ves
4. What you (do) …………………… at 7 p.m yesterday?
=> What did you do at 7p.m yesterday?
Thì QKĐ
5. They (not see) …………didn't see………………. her last week.
QKĐ
6. When I’m tired, I enjoy (watch) …watching…………… TV. It’s relaxing.
enjoy + V_ing : thích cái gì
7. My family is trying (decide) ……decide………………… where to go on holiday.
8. It’s difficult (get) …get…………….. used to (eat) ……eat………… with chopsticks.
9. Let me (pay) …pay…………… for the meal. I paid last time.
Let + V_nt
10. Would you like (have) ……have……………… something to eat?
$\text{@Hankie}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Mình gửi bạn lời giải ạ :3
1. Is sleeping (Có be quiet - dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn )
2. Drinks (Everyday - thì hiện tại đơn )
3. Has done (Already - Thì hiện tại hoàn thành )
4. What did you do at 7p.m yesterday ? (Câu này đọc quen nên mình cũng chẳng biết giải thích sao, đại loại là yesterday - hôm qua thì đã là quá khứ rồi ấy)
5. Haven't seen (Câu này mình không chắc nhé )
6. Watching (Sau enjoy +V-ing)
7. To decide (Sau try + V-ing hoặc V+to, trong trường hợp này là V-to nha)
8.To get-eating (Trong trường hợp này thì sau used to bạn + V-ing nhé. Chi tiết bạn có thể hỏi chị Google cho rõ )
9. Pay (Let somebody do something ← Cấu trúc câu đây nha)
10. To (Cấu trúc Would you like dùng để mời ai đó làm gì nha )
Chúc bạn học tốt 🍀
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin