

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`16`.were
`\rightarrow` Thì QKĐ ( ĐT Tobe ) : S + was / were + adj / n ( `16 , 18` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : yesterday
`17`.had / would do
`\rightarrow` CĐK Loại 2 : Diễn tả hành động không có thật ở Hiện tại
`-` If - clause : Thì QKĐ : S + Ved / V2
`-` Main - clause : Thì TLTQK : S + would + V
`18`.was
`19`.not live
`\rightarrow` S + might / might not + V : Có thể / Có thể không
`20`.Will ... have ?
`\rightarrow` Thì TLĐ ( NV ) : Will + S + V ?
`\rightarrow` in the future `=` Tương lai đơn
`\text{# Kirigiri}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

16. Yesterday, we ( be) were happy at the cinema.
=> Hôm qua, chúng tôi vui vẻ ở rạp chiếu phim.
17. If I ( have) have more time, I ( do) will do the test better.
=> Nếu có nhiều thời gian, tôi sẽ làm bài thi tốt hơn.
18. The story (be) is fantastic and we loved it so much.
=> Câu chuyện thật tuyệt vời và chúng tôi yêu thích nó rất nhiều.
19. They might ( not, live) don't live in the earth scraper because it is expensive.
=> Chúng có thể không sống trong máy cạp đất vì nó đắt tiền.
20. People (have) will have an automatic food machine in the future?
=> Con người sẽ có một máy thực phẩm tự động trong tương lai?
`#SadBoy`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin