

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. hurtling (find oneself V-ing, hurtle: chuyển động nhanh)
2. approxiamately (approxiamately: adv. khoảng)
3. imagination (chủ ngữ là vật/ người, n. sự tưởng tượng)
4. viewer (cần danh từ chỉ người->viewer: người xem)
5. reality (trước là virtual (adj)->cần danh từ ở sau, n. sự thật)
6. entertainment (thường thì sau giới từ như with, by, of,... nếu không phải là động từ thì sẽ là danh từ, n: sự giải trí)
7. diffirence (có thể dựa vào cấu trúc sau: a/an/the + (adj) + N -> chỗ trống ta cần danh từ vì đã có mạo từ the và tính từ real)
8. relating? (cần tính từ, giải thích tương tự câu 7, a. liên quan)
9. especially (adv: đặc biệt là)
10. growth (sau sở hữu như là her, his, their, its, N's,... thì sẽ là danh từ)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
707
3214
1164
Ohhhhhhhhhhhh
1283
199
1254
https://hoidap247.com/cau-hoi/4394098 `-` a còn on ko ạ xử lí hộ e vs ( mấy mod Anh off hết rồi TvT )
2387
1700
2245
Oke
405
9769
458
https://hoidap247.com/cau-hoi/4954850, bạn pianocc làm sai
2053
9895
1743
aa b ơi mình xin skype b hỏi cái này voii
33
5697
26
https://hoidap247.com/cau-hoi/5278891 https://hoidap247.com/cau-hoi/5286150 thưa mod bạn này buff mà vẫn chưa đc xoá câu trả lời