

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` 16 ` . John said that he had finished studying his lesson
` - ` Thì hiện tại hoàn thành ` -> ` Thì Qúa khứ hoàn thành ( have finished ` -> ` had finished )
` - ` Tính từ sở hữu my `-> ` Tính từ sở hữu his ( Do John là tên của con trai )
` 17` . Mary said to John that she could not go to the movies with him
` - ` Vì Mary là tên của con gái nên ta chuyển I thành she
` - ` Can ( not ) + V nguyên mẫu ` -> ` Could ( not ) + V nguyên mẫu
` - ` Vì John là tên của con trai nên ta chuyển you thành him
` 18 ` . Mary said to her friend that she would expect to see him / her the following Wednesday
` - ` Vì Mary là tên của con gái nên ta chuyển I thành She
` - ` Vì Friend ở đây là danh từ số ít đếm được ( chứ không phải là danh từ số nhiều ) nên ta không chuyển thành them , đề bài cũng không cho biết giới tính của họ nên có thể điền him hoặc her
`- ` Next Wednesday ` -> ` the following Wednesday
` 19 ` . He said that he didn't know what had happened
` - ` Ta chuyển I thành he
` - ` Thì Hiện tại đơn ` -> ` Thì quá khứ đơn
` - ` Thì Qúa khứ đơn `-> ` Thì Qúa khứ hoàn thành
` 20 ` . She said that she had gone to the doctor the day before
` - ` Ta chuyển I thành she
` - ` Thì Qúa khứ đơn `-> ` Thì Qúa khứ hoàn thành ( Go ` ->` went ` -> ` gone )
` - ` Yesterday ` -> ` The day before
Cấu trúc câu tường thuật : S + said ( to ) / told + ( sb ) + ( that ) + S + V (lùi thì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`16,` John said that he had finished studying his lesson
`->` Lùi thì : HTHT `->` QKHT
`->` Đổi ngôi : I `->` he ; my `->` his
`->` finish doing sth : kết thúc việc gì
`17,`Mary told John that she couldn't go to the movies with him
`->` Lùi thì : can't `->` couldn't
`->` Đổi ngôi : I `->` she ; you `->` him
`18,` Mary told her friend that she should expect to see them the following Wednesday
`->` Lùi thì : shall `->` should
`->` Đổi ngôi : I `->` she ; you `->` them
`->` Đổi thời gian : next Wednesday `->` the following Wednesday
`19,` He said that he didn't know what happened
`->` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ
`->` Đổi ngôi : I `->` he
`20,` She said that she had gone to the doctor the day before
`->` Lùi thì : QKĐ `->` QKHT
`->` Đổi ngôi : I `->` she
`->` Đổi thời gian : yesterday `->` the day before
_________________________________________________
`@` GT - Câu kể
`->` S + said/told + (that) + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`*` said to + O `->` told + O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
49
1558
121
tks nhiều
4768
1018
4334
vâng
4768
1018
4334
`18 ` . would ` -> ` should ( shall ` -> ` should )