

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1)` Jenny can have my car for a week provided that she promises to take care of it.
`2)` If they weren't short of money, they'd travel to the USA.
`3)` If there's an unforgettable book you have read, recommend it to your classmate.
`4)` If it hadn't rained, we would have gone.
`5)` If he had been careful, he wouldn't have lost his savings.
`-----------------`
`-` Câu điều kiện loại 1 : If + S + V ( s / es ), S + will / can / should + Vinfi
`+` I / you / we / they / N số nhiều + Vinfi
`+` She / he / it / N số ít + Vs / es
`-` Unless = If ... not
`-` Biến thể : Unless + S + V ( s / es ), S + will / can / should + V
`-` Đảo ngữ : Should + S + V ( s / es ), S + will / can / should + V
`→` Dùng để đặt ra điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`-` Câu điều kiện loại 2 : If + S + V ( ed / V2 ), S + would / could + Vinfi
`-` Unless = If ... not
`-` Biến thể : Unless + S + V ( ed / V2 ), S + would / could + V
`-` Đảo ngữ : Were + S + V ( ed / V2 ), S + would / could + V
⋆ Động từ tobe "were" được sử dụng với mọi ngôi kể.
`→` Diễn tả câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
`-` Câu điều kiện loại 3 : If + S + had + V ( ed / V3 ), S + would / could + have + V ( ed/V3 )
`-` Unless = If ... not
`-` Biến thể : Unless + S + had + V ( ed / V3 ), S + would / could + have + V ( ed/V3 )
`-` Đảo ngữ : Had + S + V ( ed / V3 ), S + would / could + have + V ( ed/V3 )
`→` Diễn tả câu điều kiện không có thật ở quá khứ.
`-` But for + Noun/V-ing, S + would/could.might + V nguyên thể
`->` Diễn tả câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin