

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 takes
Cấu trúc S + spend (s) + time + V-ing = It takes/ took + sb ( + about ) + time + to V
( Mất thời gian bau lâu để làm gì )
2 B
obesity : sự béo phì
3, D
Cấu trúc S + V instead of S + V ( làm cái gì thay cái gì )
4 D Good idea : Ý kiến hay
Chúng ta nên sử dụng đáp án này khi ai đó nhắn làm gì , yêu cầu ta làm gì .....
5, A from
Cấu trúc St + be + made of + ... ( Cái gì được làm từ ....)
6, C since
Cấu trúc S + has / have + Vpii+ since ..... ( Ai đó làm cái gì từ khi nào )
7, A mother tongue : tiếng mẹ đẻ
8 B to let
Cấu trúc It + is/ was + Adj + to + Vo ( Làm cái gì đó như thế nào )
9, C was destroyed
Cấu trúc ( Bị động ở quá khứ )
S + was / were + Vpii + by + O
10 two-month-old
Em gái tôi có một em bé hai tháng tuổi.
Tính từ nối không có dạng số nhiều
11 as long as ; miễn là
Cấu trúc S + V ( s , es ) as long as ....( Ai đó làm gì miễn là ...)
12 have you
Dịch ngĩa câu Tôi phải có mặt tại cuộc họp lúc tám giờ và bạn cũng vậy
Cấu trúc Have to ; phải làm gì
13 rest
rest st : nghỉ ngơi một cái gì đó
14 C highlight: điểm nổi bật
Dịch ngĩa câu : Điểm nổi bật của Rio Carnival là Cuộc diễu hành Samba với hàng nghìn nghệ sĩ biểu diễn samba từ tất cả các trường phái samba khác nhau.
Cấu trúc The highlight + of + St+ be + .... ( điểm nổi bật của cái gì đó là ..)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. A (cấu trúc take sb time to V)
2. B (obesity: béo phì)
3. D (instead of: thay vì)
4. D ("Đừng quên mua bánh mì trên đg về nhà" - "Ý hay đấy")
5. A (make from: làm từ; make by: làm bởi; make in: làm ở nước...)
6. C (since: từ khi)
7. A (mother tongue: tiếng mẹ đẻ)
8. B (dangerous to V)
9. C (thì quá khứ đơn (last night), bị động -> was destroyed)
10. A (two-month-old sẽ k chia "s" vì nó đc viết liền thành 1 tính từ)
11. B (as long as: với điều kiện)
12. D (Tôi phải có mặt ở buổi họp và bạn cũng vậy)
13. B (rest eyes: cho mắt nghỉ ngơi)
14. C (highlight: điểm nhấn)
Học tốt nhé!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin