

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Giòn giã: âm thành thành tràng ( tiếng vỗ tay)
Dùng dằng: lưỡng lự, chưa quyết định dứt khoát xem nên đi hay nên ở
Rầu rĩ: có vẻ bên ngoài biểu lộ tâm trạng buồn bã, đau khổ
Giàn giụa: hảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi
Riêng rẽ: tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung
Dềnh dang: chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
Rệu rã: rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã.
Giục giã: giục liên tiếp
Diêm dúa: phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì
Gieo rắc: làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hạ hoặc mang đến và làm cho lan truyền rộng
Ranh giới: đường phân giới giữa hai bên
Giành giật: tranh giành giằng co giữa các bên chống đối nhau
Dày dạn: từng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm
Dắt ríu: sai, chỉ có dắt díu(dắt nhau thành đoàn, thành tốp)
Giòn rụm: giòn tan(thường nói về đồ ăn)
Gióng giả: vang lên liên tục, như kêu gọi, thúc giục
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Từ nào mk gạch chân và bôi đậm là viết sai nha.
giòn giã, dùng dằng, rầu rĩ, giàn giụa, riêng rẽ, dềnh dàng, rệu rã, giục giã ,diêm dúa, gieo rắc, ranh giới, giành giật, dày dạn, dắt ríu, giòn rụm, gióng giả
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin