

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. He will go to school tomorrow ( tomorrow: ngày mai => dùng thì tương lai đơn)
2. What did you do yesterday? ( yesterday: hôm qua => dùng thì quá khứ đơn)
3. They cannot find their city map anywhere
4. Where did you go last week? ( last week => thì quá khứ đơn, did + subject + V_infi...?)
5. This is my book
6. This is her book
7. He studied English yesterday ( yesterday: hôm qua => thì quá khứ đơn)
8. I bought a new house last week ( last week: tuần trước => thì quá khứ đơn)
9. What are you doing? ( I'm cooking: tôi đang nấu ăn => bạn đang làm gì? )
10. What will you do tomorrow? ( tomorrow: ngày mai => thì tương lai đơn)
11. He saw that film yesterday ( yesterday: hôm qua => thì quá khứ đơn)
12. We lived in VA town last year ( last year: năm trước => thì quá khứ đơn)
13. Hoa will watch TV tomorrow ( tomorrow: ngày mai => thì tương lai đơn)
14. I won't play soccer next week ( next week: tuần sau => thì tương lai đơn)
15. I will watch TV ( câu hỏi ở thì tương lai=> trả lời theo thì tương lai đơn)
16. He goes to school today ( today: hôm nay => thì hiện tại đơn, he là chủ ngữ số ít => go+es=> goes)
17. Our street is short and narrow
18. I will listen to music next week ( có will => thì tương lai đơn => next week: tuần sau)
19. How about yours?
20. Ba didn't go to school yesterday ( didn't + V_infi )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin