

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đáp án:
C6H10
C ≡ C – C – C – C – C hex – 1 – in (butyl axetilen)
C – C ≡ C – C – C – C hex – 2 – in (metyl propyl axetilen)
C – C – C ≡ C – C – C hex – 3 – in (đietyl axetilen)
C – C – C – C ≡ C 4 – metyl pent – 1 – in
| (isobutyl axetilen)
C
C – C – C ≡ C – C 4 – metyl pent – 2 – in
| (metyl isopropyl axetilen)
C
C
|
C – C – C ≡ C 3,3 – đimetyl but – 1 – in
| (tertbutyl axetilen)
C
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đồng phân ankin của \(C_6H_{10}\):
\(CH \equiv C - C{H_2} - C{H_2} - C{H_2} - C{H_3}\)
Hex-1-in hoặc n-butyl axetilen
\(C{H_3} - C \equiv C - C{H_2} - C{H_2} - C{H_3}\)
Hex-2-in hoặc metyl n-propyl axetilen
\(C{H_3} - C{H_2} - C \equiv C - C{H_2} - C{H_3}\)
Hex-3-in hoặc dietyl axetilen
\(CH \equiv C - C{H_2} - CH(C{H_3}) - C{H_3}\)
4-metyl pent-1-in hoặc isobutylaxetilen
\(C{H_3} - C \equiv C - CH(C{H_3}) - C{H_3}\)
4-metyl pent-2-in hoặc isopropyl metyl axetilen
\(CH \equiv C - CH(C{H_3}) - C{H_2} - C{H_3}\)
3-metyl pent-2-in hoặc metyl secpropyl axetilen
\(CH \equiv C - C{(C{H_3})_3}\)
3,3-dimetylbut-1-in hoặc neobutyl axetilen
Bảng tin