

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
5. Tim saw his friends while he (cross/ was crossing/ is crossing/ crossed) the street.
–> while: trong khi.
Trong trường hợp trên, hành động gặp thấy bạn xảy ra đột ngột(qkd), hành động đi bộ là đang xảy ra từ trước(qktd)
6. He asked me (if I have/ whether I have/ if I had/ whether I have had) a driving licence .
–> câu trần thuật câu hỏi Yes/No ở hiện tại
Form: S + asked (sb) IF/WHETHER S + V(qkd)
7. Cool the burn immediately (so as/ so that/ in order to/ because) to minimize tissue damage.
–> so as to do sth..: để làm gì
Các đáp án còn lại: because + clause
In order to: dư 'to'
So that + clause
8. She promises she (is/ be/ has been/ will be) back in about ten minutes
–> lời hứa được thực hiện trong tương lai --> will be
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

5. was crossing
- QKD while QKTD: hành động đang tiếp diễn, hành động QK khác xen vào
6. if I had
- Tường thuật dạng Yes/No-Ques: S + asked O + if/whether + S V(lùi thì)
- Lùi thì: HTD -> QKD
7. so as
- S V + so as to + V0: để mà -> chỉ mục đích
8. will be
- S + promise(chia) + S + will + V0: hứa sẽ làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin