

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. I’m tired. I might go to bed early tonight.
→ Tôi mệt. Tôi có thể đi ngủ sớm tối nay.
2. He left the office very late so he might not be home for dinner.
→ Anh ấy rời văn phòng rất muôn nên anh có thể không ở nhà cho bữa tối.
3. There are a lot of clouds in the sky so it might rain later.
→ Có rất nhiều mây trên trời nên nó có thể mưa.
4. She didn’t pass her driving test so she might not be happy.
→ Cô ấy không vượt qua bài thi lái xe nên cô có thể không vui.
5. They’re a very good team. They might win the championship this year.
→ Họ là một đội chơi rất tốt. Họ có thể thắng chức vô địch năm nay.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.might: câu khẳng định
2.might not :câu phủ định
3 might:câu khẳng định
4. might not :câu phủ định
5. might :câu khẳng định
dịch ra sẽ lm đc
@tinhthien
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin