

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1A
exchange sth for sth: đổi cái gì lấy cái gì
2. Falling is a common type of accident for young children at home
Cần 1 adj bổ nghĩa cho danh từ type
common (adj): chung
3.Make him a hot drink and wrap him in a blanket to keep him warm
Pha cho anh ấy đồ uống nóng và quấn anh ấy trong chăn để giữ ấm
4. Đây là câu nghe
5. D
S+ V+ adv
Anna bị bỏng vì dùng bếp bất cẩn
6. Liz sets her alarm clock to wake up in time tomorrow
alarm clock: đồng hồ báo thức
7. My favourite movie is cartoon “Tom and Jerry”
Bộ phim yêu thích của tôi là phim hoạt hình “Tom và Jerry”
8. A
Tôi đến bưu điện vì tôi cần gửi thư.
9. The opposite of “North” is South
Đối lập với "Bắc" là Nam
10. John wants to try horseback riding because it looks fun and he love horses.
John muốn thử cưỡi ngựa vì nó trông thú vị và anh ấy yêu ngựa.
11. Đây là câu nghe
12. A
phía sau là danh từ "one bed"=> tobe chia là "is"
13. How long does it take her to finish her homework?
It takes sb + time/money+ to V
=> wh-question+ does+ it take sb+ toV?
14. Let me tell you about my hobbies
Let sb V
15. A
in a hurry: vội
16. The African elephants can live for about 70 years.
Voi châu Phi có thể sống khoảng 70 năm.
17. D
machin /sh/
Các đ/a còn lại là ch
18. twenty
30-10=20
19. interested
tobe interested in + N/Ving: thích cái gì
20. holiday
Larry đã dành kỳ nghỉ của mình ở Canada với cha mẹ của mình
21. since
since+ S+ Vqkđ
22. B
Let's+V= How about+ ving= why don't we+ Ving= Shall we+ V?
23. A
Phòng của bạn đang ở trong một mớ hỗn độn. Dọn dẹp nào
24. Don’t climb the tree.You may fall down
Đừng trèo cây. Bạn có thể ngã xuống
25. in
in danger: gặp nguy hiểm
26. finished
finish là động từ có quy tắc
27. My grandparents’house is far from the city center.
S+ tobe far from: xa với
28. Is her mother going to buy a new house next month?
TLG: Tobe + S+ going to V?
29. D
/ˈjɒɡət/
Các đ/a còn lại âm 2
30. What animal swimgs from tree to tree?
Con vật nào đu từ cây này sang cây khác?
31. Playing sports three times a week is suitable
Chơi thể thao ba lần một tuần là phù hợp
32. happened
What happened: điều gì đã xảy ra
33. grasshopper
grasshopper (n):con cào cào
34.D
was=> am
HTĐ: I+ am+ adj
35. Cristina thinks football is an exciting game.
Cristina nghĩ rằng bóng đá là một trò chơi thú vị.
36. A
should=> shouldn't
bạn ko nên đi ngủ muộn vào buổi tối
37. Saturday
Lisa và mẹ cô ấy sẽ đi mua sắm vào thứ bảy này
38. A
Chỉ mục đích=> toV
39. begin
start= begin: bắt đầu
40. jog
Tôi chạy bộ sau bữa tối vào thứ Ba và thứ Năm hàng tuần
41. C
want to V: muốn làm gì
42. difficult
easy: dễ ><difficult: khó
43. quite
noisy : ồn ào >< quite : yên tĩnh
44. how
how+ toV: làm thế nào để
45. sweaters
Tôi thích đan. Tôi đan khăn quàng cổ, áo len và găng tay cho gia đình tôi
46. window
Ngoài trời đang mưa. Hãy đóng cửa sổ
47. milkshake
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh hamburger, một ly sữa lắc và một quả lê vào thứ Ba.
48. chairs
Có một số ghế trong nhà bếp.
49. How many goals did your team score in the first half?
Đội của bạn đã ghi được bao nhiêu bàn thắng trong hiệp một?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin