

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` is doing
`-` Hiện tại tiếp diễn - Now : `(+)` S + is/ am/ are + Ving
`+` She/ he/ it và N số ít - is `|` You/ we/ they và N số nhiều - are `|` I - am
`2.` bought
`-` Quá khứ đơn - last week : `(+)` S + Ved/ V2
`3.` Have .... visited?
`-` Hiện tại hoàn thành - yet: `(?)` Have/ Has + S + PII?
`+` She, he, it và N số ít - has `|` I, you, we, they và N số nhiều - have
`4.` goes
`-` Hiện tại đơn - usually: `(+)` S + V(s/es)
`+` She, he, it và N số ít - Vs/es `|` I, you, we, they và N số nhiều - V_bare
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. She (do) her homework now.
$\rightarrow$ She is doing her homework now.
Dấu hiệu: now
=> Thì hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc: S + to be + V_ing + ......
`2`. Nga ( buy) a new book last week.
$\rightarrow$ Nga bought a new book last week.
Dấu hiệu: last week
=> Thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V_ed/V2 + ...
Buy( v1): bought( v2)
`3`. They ( visit) Hue yet?
$\rightarrow$ Have they visited Hue yet?
Dấu hiệu: yet
=> Thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: Have/has + S + V3/V_ed + ..........
`4`. Mai usually ( go) to school on time.
$\rightarrow$ Mai usually goes to school on time.
Dấu hiệu: usually
=> Thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V1/s/es + ..........
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
871
15802
781
Chuc mung len mod nheee.
4642
1967
4325
Dạ, em cảm ơn ặ