

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Tìm từ có tiếng vui có nghĩa sau đây và đặt câu với mỗi từ đó
a. Hoạt động làm cho con người thấy thoải mái : vui chơi
⇒ Đặt câu : Trong ngày cắm trại, chúng em đã vui chơi thật thỏa thích.
b. Cảm giác hài lòng của một ai đó : vui lòng
⇒ Đặt câu : Em phải cố gắng học thật tốt để bố mẹ vui lòng.
c. Tính cách của những người có tính hài hước : vui nhộn , vui tính
⇒ Đặt câu : Bạn Lan là một người vui tính
d. Sự bằng lòng về một vấn đề của mỗi người : vui vẻ ( câu này mik ko chắc chắn )
⇔ Đặt câu : Giờ sinh hoạt ngoài trời, ai nói cười cũng vui vẻ ( nếu có sai câu này thì cho mik xin lỗi nha )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Tìm từ có tiếng vui có nghĩa sau đây và đặt câu với mỗi từ đó
a. Hoạt động làm cho con người thấy thoải mái.
b. Cảm giác hài lòng của một ai đó.
c. Tính cách của những người có tính hài hước.
d. Sự bằng lòng về một vấn đề của mỗi người.
⇒Đặt câu : Hôm nay em rất vui vì được mẹ cho đi ăn nhà hàng.
`#Jimm`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
41
1876
39
còn đặt câu nx bạn ơi
664
18512
834
okie bạn đợi tý
664
18512
834
Rồi ạ
41
1876
39
chờ mk tí nhé
664
18512
834
okie
41
1876
39
phần d bạn làm đúng r nhé
664
18512
834
Vâng ạ