

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`33`.B
`\rightarrow` S + suggested + V-ing : Đề nghị `/` Gợi ý
`34`.B
`\rightarrow` In spite of / Despite + V-ing / N + Clause : Mặc dù
`35`.B
`\rightarrow` Câu bị động `-` ĐTKT : S + ĐTKT + be + V3 / PII ( by O )
`36`.B
`\rightarrow` `\text{S + used to + V :}` Đã từng
`37`.C
`\rightarrow` CĐK Loại 2 :
`-` If - clause : Thì QKĐ : S + Ved / V2
`-` Main - clause : Thì TLTQK : S + would + V
`38`.A
`\rightarrow` So sánh hơn ( Trạng từ ) : S1 + V + adv-er / more adv + than + S2
`39`.C
`\rightarrow` Câu tường thuật NV : S + asked + O + if / whether + S + V ( lùi thì )
`\rightarrow` HTTD `->` QKTD : S + was / were + V-ing
`40`.D
`\rightarrow` CBĐ đặc biệt : S + be + believed + to do sth
`\text{@ TheFox}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
$\color{#1C1C1C}{x}$$\color{#363636}{P}$$\color{#4F4F4F}{y}$$\color{#696969}{y}$$\color{#828282}{x}$$\color{#9C9C9C}{Đ}$$\color{#B5B5B5}{e}$$\color{#CFCFCF}{p}$$\color{#E8E8E8}{t}$$\color{#FFFFFF}{ry}$
` bb33. bbB `
` @ ` Why don't : Why don't `+` S (we `/` you) `+` V-inf `?:` Tại sao chúng ta không `...`
` -> ` Đưa ra lời đề nghị, lời gợi ý cụ thể
` ≈ ` CT Suggest : S + Suggest(s) + V-ing/ to V/ N/ Pronoun : Ai đó đề nghị ai làm gì
` -> ` Đề xuất, gợi ý một hành động, sự việc, sự vật cụ thể
` bb34. bbB `
` - ` S + V, but + S + V `->` Diễn tả mệnh đề Tương phản, đối lập
` - ` Despite/In spite of + N/N phrase/V-ing, S + V + …
` or : ` S + V + … despite/in spite of + N/N phrase/V-ing
` bb35. bbB `
` @ ` CT Câu Chủ động `->` Bị động : S1 + V + O `->` S2 + to be + V3/-ed
` * ` Động từ khuyết thiếu : S + ĐTKT + V-infi + O `->` S + ĐTKT + be + V3/-ed
` bb36. bbB `
` - ` CT Used : Used `+` to V`-`inf `/` N : Đã từng làm điều gì `...` (chỉ hành động, thói quen trong quá khứ)
` -> ` Diễn tả một thói quen trong quá khứ và hiện tại đã không còn nữa.
` -> ` Diễn tả một điều có thật ở quá khứ mà đến bây giờ đã không còn nữa.
` bb37. bbC `
` *** ` CT Câu Điều Kiện Loại ` 2 : `
If + S + V (past simple), S + would/ could + V-inf
` = ` Were + S + N/ Adj/ to V, S + would/ could + V-inf
` @ ` Trong mệnh đề chính, would/wouldn’t được dùng để giả định chung chung một kết quả trái ngược với hiện tại còn could/ couldn’t được dùng để nhấn mạnh giả thiết về khả năng (có thể hay không thể làm gì) trái ngược với hiện tại.
` -> ` Diễn tả một hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai dựa vào một điều kiện không có thật ở hiện tại.
` -> ` Dùng để khuyên bảo, đề nghị hoặc yêu cầu
` bb38. bbA `
` @ ` CT So sánh hơn :
` - ` Với Tính từ/ Trạng từ ngắn : S `+` V `+` Short Adj/ Adv `+ (-er) + ` than `+` O (N/ Đại từ).
` - ` Với Tính từ/ Trạng từ dài: S `+` V `+` more `+` Long Adj/ Adv `+` than `+` O (N/ Đại từ).
` @ ` CT So Sánh bằng :
Khẳng định (positive): S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Phủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun
` bb39. bbC `
` - ` CT Câu Gián tiếp dạng Câu hỏi có từ để hỏi Wh`-`word : S `+` asked `/` wanted to know `/` wondered `+` Wh`-`word `+` S `+` V`...`
` - ` Lùi thì : HTTD `->` QKTD
` - ` you `->` they
` bb40. bbD `
` @ ` Câu Bị Động Đặc biệt với Các ĐT Chỉ Ý kiến : S + is/was + believed/considered/expected + to + V-infinitive
` *** #Hoidap247# *** `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
102
4436
47
bạn ơi bạn giúp mình bài nứa với ạ