

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`41.` writing.
`-` finish + V-ing : hoàn thành làm gì.
`42.` play.
`-` used to + V : đã từng làm gì nhưng đã bỏ.
`43.` is being performed.
`-` Bị động thì hiện tại tiếp diễn.
`=>` S(bị động) + is/am/are + being + V3/Vpp + O.
`44.` took.
`-` Would you mind if I + V(quá khứ) + O`?` : Liệu bạn có phiền khi tôi làm gì không`?`
`45.` have completed.
`-` up to now : DHNB thì hiện tại hoàn thành.
`=>` Form : S + have/has + V3/Vpp + O.
`46.` will pick.
`-` Tương lai đơn : S + will + V + O.
`47.` has increased.
`-` all the time : DHNB thì hiện tại hoàn thành.
`=>` Form : S + have/has + V3/Vpp + O.
`48.` will surprise.
`-` Tương lai đơn : S + will + V + O.
`49.` to rest.
`-` advise to + V : khuyên làm gì.
`50.` working.
`-` be/get + used to + V-ing : làm quen làm gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin