

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B
Cấu trúc: It's likely that S + will + V
- succeed (v) /səkˈsiːd/
- success (n)
- successful (adj)
- successfully (adv)
2. D carelessness : sự bất cẩn
sở hữu cách + Noun
- carefully (adv)
- carelessly (adv)
- Carefulness (n) sự cẩn trọng
Nghĩa: Tom đã không vượt qua bài kiểm tra thứ nhất bởi vì sự bất cẩn của anh ấy.
3. A considerable (adj) đáng kể
tính từ + danh từ (borrowings (n): /ˈbɒrəʊɪŋ/ khoản tiền vay mượn)
- considerate (adj) /kənˈsɪdərət/ : biết quan tâm đến người khác = thoughtful >< inconsiderate
- considering (adv, pre) : xét cho cùng, thấy rằng
- consideration (n) sự xem xét
4. C
the number of + N(số nhiều, đếm được)
- dies (v)
- dead (adj)
- death (n) -> số nhiều: deaths (n)
5. B
collocation: get unemployment benefit: nhận khoản trợ cấp thất nghiệp
Nghĩa: Ở Anh, những người mà không có việc làm thì nhận khoản trợ cấp thất nghiệp.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1` A
- Mệnh đề tương lai đơn : S + will + V (bare)
`->` Chia động từ nguyên mẫu - succeed (v) thành công
`2` D
- Because of + N (phr) / Ving : bởi vì
`->` Tính từ sở hữu + N - carelessness (n) sự cẩu thả
`3` A
`->` Tính từ + N - considerable (adj) đáng kể
`4` C
- The number of + N ( đếm được số nhiều )
`->` death (n) cái chết
`5` B
- Cụm từ : unemployment benefit ~ trợ cấp thất nghiệp
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
336
255
320
mod
336
255
320
https://hoidap247.com/cau-hoi/4122055 `->` giữ dùm em đc ko ạ
178
1586
351
đây có phải buff không ạ , em thấy tên bạn hỏi và bạn được hay nhất giống nhau --> https://hoidap247.com/cau-hoi/4120501
2569
551
3054
:D
2569
551
3054
bay mod