

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
45. A
46. C
47. A
48. A
49. D
50. D
51. C
52. D
53. B
54. C
55. B
56. B
-------------------------------------------
Mệnh đề quan hệ rút gọn:
- Bỏ đại từ quan hệ
- Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cụm danh từ (bỏ đại từ quan hệ + tobe)
- to + V1: khi có the first, the second, the last, ss nhất
- V-ing: hiện tại phân từ - dùng cho chủ động
- V3/ed : quá khứ phân từ - dùng cho bị động
-------------------------------------------
Whom: Làm tân ngữ, thay thế cho người.
Which: Làm chủ ngữ / tân ngữ, thay thế cho vật.
Whose: Chỉ sự sở hữu của người / vật.
Who: Làm chủ ngữ / tân ngữ, thay thế cho người.
Where: Thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn
When: Thay thế cho danh từ chỉ thời gian
Why: dùng để chỉ lý do
That: Làm chủ ngữ / tân ngữ, thay thế cho người / vật.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin