

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đề bài là: dựa vào phần giải thích nghĩa tìm từ thích hợp
1, Overdue (adj.): khóa hạn: không trả lại đúng giờ
2, quiet (adj.): yên lặng: không có tiếng ồn
3, book (v.): đặt: mượn thứ gì từ thư viện
4, available (adj.): có sẵn: có thể sử dụng được
5, newsaper (n.): tờ báo: một tập giấy lớn chứa những tin tức
6, due date (n.): ngày đáo hạn: ngày mà một chuyện được dự đoán xảy ra
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` Không trả lại đúng giờ `->` overdue
`2.` Không có tiếng ồn `->` quiet
`3.` Mượn thứ gì từ thư viện `->` book
`4.` Có thể sử dụng được `->` available
`5.` Một tập giấy lớn chứa những tin tức `->` newsaper
`6.` Ngày mà một chuyện được dự đoán xảy `->` radue date
____________________________
Dịch nghĩa đáp án:
`-` overdue (adj) : khóa hạn
`-` quiet (adj): yên tĩnh
`-` book (v) : sách
`-` available (adj ) : có sẵn
`-` newsaper ( n): báo
`-` radue date (n) : ngày đáo hạn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin