

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6.A -> feel + adj
7.C -> ( If 1 : If S + V hiện tại , S will V )
8.D -> Let's V : hãy
9.B -> S asked sb S + V lùi thì
10.A -> Tuy nhiên
11.C -> Cảm ơn
12.C -> S tobe P2 by O
13.B -> whom thay thế N người làm tân ngữ
14.D -> put on : mặc
15.C -> never phủ định -> láy đuôi kđ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`6. A.` happy
`-` feel `+` adj: cảm thấy điều gì
`7. C.` will be
`-` cđk loại `1`: If `+` S `+` V-inf `+` O, S `+` will `+` V-inf `+` O.
`->` Họ sẽ lại đi muộn nếu họ không nhanh lên.
`8. D.` go camping
`->` đi cắm trại
`-` Let's do sth: cùng nhau làm gì ( Let's = Let us )
`9.` B.` Mary asked Peter how he went to school.
`->` câu tường thuật ( lùi thì, giữ nguyên từ để hỏi trong wh-q, bỏ trợ động từ )
`10. A.` However
`->` tuy nhiên
`->` Tuy thông minh nhưng cô ấy không kiêu căng.
`11. C.` Thanks
`->` cảm ơn trước lời khen ngợi của người khác
`12. C.` was completed
`-` bị động QKD: S `+` was / were `+` Vpp `+` O
`13. B.` whom
`->` mđqh ( tân ngữ cho người )
`14. D.` put on
`->` mặc vào, mặc lên
`15. C.` has
`->` tag questions ( lấy trợ động từ trong câu trước, chuyển từ (+) `->` (-) / (-) `->` (+) )
`->` nếu tđt `+` never thì nó là phủ định (-)
`color{#406791}{v}color{#6891BD}{t}color{#96B4D4}{r}color{#B8CBDE}{g}` `star`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin