

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. will have been ( Bị động ở TLHT vì có cụm chỉ tgian là by the end of 2025)
2. paying
Cấu trúc: remember + V-ing: nhớ đã làm gì
3. was broken ... was being moved
Cấu trúc : S + V-ed while S + was/were + Ving ( không phải lúc nào cũng áp dụng)
4. understood
Wish ở hiện tại nên dùng ở thì QKĐ
5. to lie
Cấu trúc: be made to do sth: bị bắt làm gì
6. losing... put
Cấu trúc: risk + V-ing: ở trong một tình huống khó chịu
7. was walking...realized... had seen...was following me
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đang đi dọc khu phố thì tôi nhận ra có một người đàn ông với một bộ râu đen, người tôi đã gặp ba lần trước đây, đang theo dõi tôi.
8. went... had finished
Cấu trúc: S + V (QKĐ) + after + S + had V-pp
9. hadn't got... saw
Cấu trúc: S + had V-pp + before + S + V(QKĐ)
10. thanked ... had done
Dịch nghĩa: Anh ý cảm ơn tôi về những gì tôi đã làm cho anh ý.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
10
0
cảm ơn bạn
31
1322
19
Cho mình hay nhất đk ặ