

7. In spite of living in poverty, they were always admired.
• Although....
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`7.` In spite of living in poverty, they were always admired.
⇔ Although they lived in poverty, they were always admired
---------------------------------------------
Nghĩa : Mặc dù sống trong nghèo khổ, họ luôn được ngưỡng mộ
⇔ Diễn tả sự tương phản giữa 2 vế
⇔Dù nghèo khổ, ko giàu nhưng họ lại được người khác coi trọng , ngưỡng mộ
⇒Tương phản
-------------------------------------
Although và Inspite of/Despite đều có nghĩa là mặc dù, trong mọi TH thì chúng đều có thể thay thế cho nhau (Đổi cấu trúc)
Cấu trúc Inspite of/Despite:
Inspite of/Despite+N/Ving , S+V
⇔Although + clause, clause
--------------------------------------------
Vì vế sau là bị động dạng QKĐ nên vế trước chia về dạng QKĐ
live ⇒ lived
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Although they lived in poverty, they were always admired.
_______________________
Ta có thể chuyển từ despite/in spite of+V_ing thành although+mệnh bằng cách thêm chủ từ giống như vế câu còn lại, động từ chia thì như vế câu kia và ghi các phần còn lại của vế câu chứa despite/in spite of.
Dịch: Mặc dù sống trong hoàn cảnh nghèo khổ, họ vẫn luôn được ngưỡng mộ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin