

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` `\text{S + used to + V :}` Đã từng
`-` `\text{S + get / be used to + V-ing :}` Đã quen
`1`.to dream
`2`.spend
`3`.doing
`4`.to drinking
`5`.to have
`6`.to be
`7`.to driving
`8`.eating
`9`.eat
`10`.swim
`11`.like
`12`.speaking
`13`.studying
`14`.dance
`15`.sleeping
`16`.eating
`\text{@ TheFox}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. to dream
2. spend
3. doing
4. to drinking
5. to have
6. to be
7. to driving
8. eating
9. eat
10. swim
11. like
12. speaking
13. studying
14. dance
15. sleeping
16. eating
----------------------------------------------------
used to: đã từng
(+) S + used to + V1
(-) S +didn't + use to + V1
(?) Did + S+ use to + V1?
----------------------------------------------------
be used to + Ving: quen với việc gì
get used to + Ving: dần quen với việc gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin