

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
12. is being repaired
13. has been taken
14. must be sent
15. had already been offered
16. are grown
17. was taught
18. was written
19. have been warned
20. had been eaten
21. have already been given
22. was disturbed
23. is made
24. Have the packages been delivered
25. was seen
* CĐ nhờ vả : S + has/have + O + V-inf / S + get + O + to V
-> BĐ : S + have/get + O + P-II + ( by O )
* CĐ HTĐ ( đối với động từ thường ) : S + V(s/es)
-> BĐ : S + am/is/are + P-II + ( by O )
* CĐ QKĐ ( đối với động từ thường ) : S + V2/V-ed
-> BĐ : S + was/were + P-II + ( by O )
* CĐ HTHT : S + has/have + P-II
-> BĐ : S + has/have + been + P-II + ( by O )
* CĐ modal verbs : S + modal verbs + V-inf
-> BĐ : S + modal verbs + be + P-II + ( by O )
* CĐ HTTD : S + am/is/are + V-ing
-> BĐ : S + am/is/are + being + P-II + ( by O )
* CĐ TLG : S + am/is/are + going to + V-inf
-> BĐ : S + am/is/are + going to + be + P-II + ( by O )
* CĐ TLĐ : S + will + V-inf
-> BĐ : S + will + be + P-II + ( by O )
* People/They/... + say/believe/... + that + S + V
-> BĐ :
It + is + said/believed/..+ ( that ) + S + V
S + is/are + said/believed/.. + to V/to have V-II
* People/They/... + said/believed/... + that + S + V
-> BĐ :
It + was + said/believed/..+ ( that ) + S + V
S + was/were + said/believed/.. + to V/to have V-II
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
12. is being repaired
13. has been taken
14. must be sent
15. had already been offered
16. are grown
17. was taught
18. was written
19. have been warned
20. had been eaten
21. have already been given
22. was disturbed
23. is made
24. Have the packages been delivered
25. was seen
---
`@` Câu bị động
Bị động thì hiện tại đơn: is/am/are + PII (by O)
Bị động thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + being + PII (by O)
Bị động thì hiện tại hoàn thành: has/have + been + PII (by O)
Bị động thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: has/have + been being + PII (by O)
Bị động thì quá khứ đơn: was/were + PII (by O)
Bị động thì quá khứ tiếp diễn: was/were + being + PII (by O)
Bị động thì quá khứ hoàn thành: had + been + PII (by O)
Bị động thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: had + been being + PII (by O)
Bị động thì tương lai đơn: will + be + PII (by O)
Bị động thì tương lai tiếp diễn: will + be + being + PII (by O)
Bị động thì tương lai hoàn thành: will + have + been + PII (by O)
Bị động thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: will + have been being + PII (by O)
Bị động thì tương lai gần: is/am/are + going to + be + PII (by O)
Bị động động từ khuyết thiếu: ĐTKT + be + PII (by O)
Lưu ý: Tân ngữ by O chỉ chung chung, không xác định có thể được lược bỏ
* Trạng từ chỉ nơi chốn + by O + trạng từ chỉ thời gian
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
466
556
353
thành tích trong 5 ngày đầu báo cáo vào 5h sáng nè chị Số báo cáo đúng/sai: 203/39
4164
78463
1124
=)) mình kh rõ 1 ngày làm mấy câu nhưng hoạt động trong 30 ngày là onl và trả lời đầy đủ trong 30 ngày.
466
556
353
là 1 ngày làm 6 câu đc ko ạ
4164
78463
1124
=)) cái đó mình kh rõ ạ.
466
556
353
dạ đẻ em hỏi ad ạ
466
556
353
em cảm ơn chị chúc chị ngủ ngon nhen
4164
78463
1124
dạ mình cảm ơn=)).
466
556
353
ko có gì ạ