

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
3. Unsuccessful - (adj): thất bại.
- Sau to be có thể là một tính từ, nhận thấy "he tried his best to do it": anh ấy đã cố gắng hết sức để làm điều đó, mang tính tích cực nhưng lại đi kèm "although" nên mệnh đề sau mang tính tiêu cực.
4. enlarged - (v): được làm cho rộng ra.
- It has been là mệnh đề ở dạng bị động, ta cần có một động từ cột 3 (phân từ II)
5. injury - (n): chấn thương
- Sau một tính từ sở hữu là một danh từ.
6. safety - (n): an toàn
- Cụm danh từ: safety caution, có thể hiểu là hướng dẫn trước khi sử dụng.
7. informative - (adj): giàu thông tin
- Sau "very" là một tính từ.
8. liar - (n): kẻ nói dối.
- He's always telling lies: anh ấy luôn luôn nói dối.
9. worldwide - (adj): toàn thế giới.
- Cụm tính từ: popular worldwide: nổi tiếng trên toàn thế giới
10. helpful - (adj): hay giúp đỡ
- Trước một danh từ có thể là một tính từ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin