

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Exercise `4` :
`1.`Their complaints should be sent to the main office.
`2.`All the lights must be turned off before leaving the room.
`3.`An appointment must be made in advance.
`4.`The car might be stolen.
`5.`The room must be swept usually.
`=>`Cấu trúc câu bị động với khuyết thiếu : S + model verb + be Vpp + (by O)
* Notes :
`-`Với các chủ ngữ chủ động là "I, he, she, we, they" thì khi viết lại với câu bị động, ta có thể lược bỏ phần "by O"
`-`Với các chủ ngữ chủ động là "People, noone, someone, nobody,...." thì khi chuyển sang câu bị động, ta phải lược bỏ phần "by O"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$@dream$
`1,` Their complaints should be sent to the main office.
- send - sent - sent: gửi
`2,` All the lights must be turned off before leaving the room.
`3,` An appointment must be made in advance.
- make - made - made: làm
`4,` The car might be stolen.
- steal - stole - stolen: trộm, cắp
`5,` The room must be swept usually.
- sweep - swept - swept: quét
~~~~~~~~~~~~
Bị động của động từ khuyết thiếu: S + modal verb + (not) + be + p.p + (by O).
- must: S + must (not) + be + p.p + (by O).
- should: S + should (not) + be + p.p + (by O).
- might: S + might (not) + be + p.p + (by O).
+, Có thể lược bỏ by O nếu chủ thể của hoạt động không cụ thể.
+, Cách chuyển thành câu bị động:
B1: Xác định S - V - O trong câu chủ động.
B2: Đưa tân ngữ (O) lên làm chủ ngữ.
B3: Áp dụng công thức (chuyển thành p.p)
B4: Đưa chủ ngữ (S) xuống làm tân ngữ trong động từ nếu cần thiết.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin