

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
11. A
12. A
13. D
14. C
15. D
16. D
(+) "Whose" dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc chỉ vật, thưởng thay thế cho các từ: his, her, their hoặc hình thức one's. Cấu trúc: N( person/ thing)+ whose+ N+V
(+) "Whom" thay thế cho các danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N( person)+ whom+ S+ V
(+) "Who" thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: N( person)+ who+ V+ O
(+) "Which" thay thế cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Cấu trúc: -N( thing) which+ V+O
-N( thing) which+ S+V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` A
`2.` A
`3.` D
`4.` C
`5.` D
`6.` D
`-` `-` `-` `-` `-` `-`
`-` who thay thế cho N chỉ người ở chủ ngữ
`->` N (chỉ người) `+` who `+` V(chia) `+` O..
`-` whom thay thế cho N chỉ người ở tân ngữ
`->` N (chỉ người) `+` whom `+` S `+` V (chia) ...
`-` whose để thay thế N chỉ người/vật làm đại từ sở hữu
`->` N (chỉ người/vật) `+` whose `+` N `+` V..
`-` that để thay thế đại từ quan hệ who, whom, which làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
`->` N (chỉ người/vật) `+` that `+` S `+` V/ V `+` O..
`+` that không dùng cho mệnh đề không xác định và không đứng sau giới từ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
153
1827
309
ui, số đẹp thía
153
1827
309
30huongquynh : 3030
4178
37816
3841
ừ :))) nãy định khoe mè cuen mất zẫy đuy trl câu hỏi TvT
4178
37816
3841
ủn cái số ẹp cụa kao ỤvU