

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{- Cấu trúc liên quan: }$
+ Hiện tại hoàn thành:
(+) S+ V(s/es)
(-) S+ don't/ doesn't+ V(inf)
(?) Do/ Does+ S+ V(inf)
+ Hiện tại tiếp diễn:
(+) S+ am/is/are+ Ving
(-) S+ am/is/are+ not+ Ving
(?) Am/ Is/Are+ S+ Ving?
+ Hiện tại hoàn thành:
(+) S+ have/has+ Vpp/ed
(-) S+ haven't/ hasn't+ Vpp/ed
(?) Have/ Has+ S+ Vpp/ed?
$\text{1. }$walks( DHNB hiện tại đơn: usually)/ is driving ( DHNB hiện tại tiếp diễn: now)
$\text{2. }$don't think/ is sleeping
$\text{3. }$have brought (DHNB hiện tại hoàn thành: since I was very small)
$\text{4. }$has worked
$\text{5. }$is always complaining/ is
- Cấu trúc: S+tobe + always + Ving: thể hiện ý than phiền, phàn nàn về một việc gì đó mà mình hay người khác thường hay làm, hay mắc phải.
$\text{6. }$have just realized (DHNB hiện tại hoàn thành: just)
$\text{7. }$have been
- Cấu trúc: This is the second time+ S+ have/has+ Vpp/ed
$\text{8. }$don't want/ prefer
$\text{9. }$Have they watched..?/ have watched (DHNB hiện tại hoàn thành: before)
- Từ "want" theo mình chuyển thành "watch" sẽ hợp lý hơn bạn.
$\text{10. }$is cooking (DHNB hiện tại tiếp diễn: now)/ has worked (DHNB hiện tại hoàn thành: since)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$@dream$
`11.` walks - is driving
- usually là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn (S + Vs/es)
- now là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn (S + am/ is/ are + V-ing)
`12.` don't think - is sleeping
- Thì hiện tại đơn thể phủ định: S + do/ does + not + Vo.
+, do not = don't
+, does not = doesn't
`13.` has brought
(bring - brought - brought: mang)
- since là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành (S + have/ has + p.p)
`14.` has Peter worked
- Thì hiện tại hoàn thành thể nghi vấn: (WH-words) + have/ has + S + p.p?
`15.` always complains - is
- always là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
- Thì hiện tại đơn với động từ to be: S + am/ is/ are + ...
`16.` have just realized
- just là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
`17.` have been
- This is the second time là dấu hiệu nhận biết.
`18.` don't want - prefer
- Những động từ chỉ sở thích (liking verb) không chia thì hiện tại tiếp diễn.
`19.` Have they wanted - have watched
- before là dấu hiệu nhận biết.
`20.` is cooking - has worked
- now là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn.
- since là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin