

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` shall
`2.` is
`3.` will
`4.` do
`5.` am
`6.` was
`7.` didn't
`-` Cấu trúc "used to" đã từng (thói quen ở quá khứ).
`=>` Thì quá khứ đơn.
`8.` hadn't
`9.` didn't she
`-` "had" là V2 của have/ has `=>` Thì quá khứ đơn.
`10.` aren't
______________
Câu hỏi đuôi:
`-` Là câu hỏi ngắn gồm hai từ dùng để xác nhận thông tin đề cập ở phần trước.
`-` Câu hỏi đuôi cùng thì và ngược thể với câu trần thuật.
--
`+` Các thì hiện tại:
`@` Với động từ to be: Clause, am/is/are (+ not) + S?
`@` Với động từ thường: Clause, do/ does (+ not) + S?
`+` Các thì quá khứ:
`@` Với động từ to be: Clause, was/were (+ not) + S?
`@` Với động từ thường: Clause, did (+ not) + S?
`+` Các thì hoàn thành: Clause, has/have/had (+ not) + S?
`+` Các thì tương lai: Clause, will (+ not) + S?
`+` Động từ khuyết thiếu: Clause, modal verb (+ not) + S?
--
`-` Các trường hợp đặc biệt:
`+` Let's + Vinf +..., shall we?
`+` I am/'m not + ..., am I?
`+` I am +..., aren't I?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin