

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`41.` I have never read this kind of magazine like this before.
`-` Cấu trúc: This is the first time + S + have/ has + Vpp.
`=` S + have/ has + never + Vpp + before.
`-` read - read - read: đọc
`42.` I haven't seen him for 3 months.
`-` Cấu trúc: S + last + Ved/ V2 + (O) + time + ago.
`=` S + have/ has + not + Vpp + (O) + for + time.
`-` see - saw - seen: nhìn, thấy
`43.` A great deal of tea is drunk in England.
`->` Bị động của thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + Vpp + (by O).
`-` drink - drank - drunk: uống
`44.` I wasn't told that George was ill.
`-` Nobody: Không ai (Mang nghĩa phủ định).
`->` Bị động của thì quá khứ đơn: S + was/ were + Vpp + (by O).
`-` tell - told - told: nói
`45.` Where will you be sent by your company next year?
`->` Bị động của thì tương lai đơn: (WH-words) + will + S + Vpp + (by O)?
`-` send - sent - sent: gửi
`-` Where: Ở đâu `=>` Hỏi về nơi chốn.
`46.` They want the animals' natural environment to be reconstructed.
`->` Bị động với "want": S + want (biến đổi) + N + to be + Vpp.
`47.` This machine mustn't be used (by you) after 5:30 p.m.
`->` Bị động của động từ khuyết thiếu "must": S + must + (not) + be + Vpp + (by O).
`48.` The muderer hasn't been found by the police yet.
`->` Bị động của thì hiện tại hoàn thành`:` S+ have/ has + (not) + been + Vpp + (by O).
`-` find - found - found: tìm, thấy
`49.` Is English taught in your school?
`->` Bị động của thì hiện tại đơn: Am/ Is/ Are + S + Vpp + (by O)?
`-` teach - taught - taught: dạy
`50.` His story is not believed.
`->` Bị động của thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + Vpp + (by O).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin