

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. there are two benches in my room. (benchs --> benches)
2. Mr Hien isn't live in a house in the country (lives --> live)
3. My mother is forty years old (fourty --> forty)
4. What color are her eyes? They're blue ( It's blue --> they're blue)
5.Our classroom is on the third floor (three --> third)
6. She often plays football in her free time (hers --> her)
7. Hoa's house is in the country ( thêm 's sau chữ Hoa )
8. Our school is big. It has four floors ( They have --> it has)
9. I go to school every morning with my friend ( mornings --> morning)
10. There is a new hospital near our school ( hospital new --> new hospital)
Dịch :
1. có hai chiếc ghế dài trong phòng của tôi. (băng ghế -> ghế dài)
2. cô hiền không sống ở nhà quê (lives -> live)
3. Mẹ tôi bốn mươi tuổi (bốn mươi -> bốn mươi)
4. Mắt cô ấy có màu gì? Họ màu xanh lam (Đó là màu xanh lam -> họ màu xanh lam)
5. Phòng học của chúng tôi ở tầng ba (ba -> ba)
6. Cô ấy thường chơi bóng đá vào thời gian rảnh (của cô ấy -> cô ấy)
7. Nhà Hoa ở quê
8. Trường học của chúng tôi lớn. Nó có bốn tầng (Họ có -> nó có)
9. Tôi đến trường mỗi sáng với bạn của tôi (buổi sáng -> buổi sáng)
10. Có một bệnh viện mới gần trường học của chúng tôi (bệnh viện mới -> bệnh viện mới)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin