

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
36. is attendinng
⇒ vì cs at the moment nên là thì HTTD
37. hasn't have
⇒ vì cs forr nên là thfi HTHT
38. start
⇒ vì nó cs at 9a.m nên là thì HTĐ
39. brush
⇒ vf cs always nên là thfi HTĐ
40. have studyed
⇒ vì cs since nên là thì HTHT
41. rises
⇒ vì mặt trời mạc là 1 điều hiển nhiên nên là thì HTĐ
42. repair/read
43. is she doing
⇒ cs now nên là câu nghi vấn thì HTTD
44. is swimming
⇒ vì cs present nên là thì HTTD
45. have waited
⇒ cs since nên là thì HTHT
46. meet
⇒ nó nói về vc 1 lần 1 tuần nên là thì HTĐ
# đây nka. Cho ctlhn, 5 soa và tim nhé. Cảm ơn :3
❤Chúc bn hok tốt❤
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
$\text{36. is attending}$
Do có at the moment nên bạn sử dụng thì hiện tại tiếp diễn nha
Công thức: S + is/am/are + v-ing + o (object)
$\text{37. hasn't learnt}$
Do có for 2 years nên bạn sử dụng thì hiện tại hoàn thành nha
Công thức: S + haven't/hasn't + v3/ed + o (object)
$\text{38. starts}$
Trong câu này bạn sử dụng thì hiện tại đơn nha
$\text{39. brush}$
Do có always nên bạn sử dụng thì hiện tại đơn nha
Công thức: S + (adv of frequency) + v(s/es) + o (object)
$\text{40. have studied}$
Do có since nên bạn sử dụng thì hiện tại hoàn thành nha
Công thức: S + have/has + v3/ed + o (object)
$\text{41. rises}$
Do đây là chỉ sự thật nên bạn dùng thì hiện tại đơn nha
$\text{42. was repairing, was reading}$
$\text{43. is/doing}$
Do có now nên bạn sử dụng thì hiện tại tiếp diễn nha
$\text{44. is swimming}$
Do có at present nên bạn sử dụng thì hiện tại tiếp diễn nha
$\text{45. have waited}$
Do có since nên bạn sử dụng thì hiện tại hoàn thành nha
$\text{46. meet}$
Do có once a month nên bạn sử dụng thì hiện tại đơn nha
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin